Tuyển sinh
Biểu Phí Năm Học 26-27
STT | Danh Mục | Phí theo tháng | Phí theo kì học | Phí năm học |
| Tesla Advanced | |||
1 | Phí đăng ký nhập học | 300.000 | ||
2 | Học phí | 8.000.000 | 40.000.000 | 77.600.000 |
3 | Phí bán trú | 300.000 | 1.500.000 | 3.000.000 |
Phí hàng năm | ||||
1 | Phí nhập học (chỉ thu năm đầu tiên ghi danh) | 5.000.000 | ||
2 | Phí phát triển trường học | 5.000.000 | ||
3 | Phí hoạt động trải nghiệm & sự kiện | 1.500.000 | ||
4 | Học liệu | 500.000 | ||
5 | Học liệu & Chương trình tiếng Anh hàng năm | Theo báo giá của Nhà xuất bản | ||
6 | Bộ đồng phục tiêu chuẩn | Theo báo giá của Nhà may | ||
7 | Bảo hiểm y tế (tạm tính) | 600.000 | ||
Các dịch vụ tùy chọn (Đóng theo học kỳ hoặc năm) | ||||
1 | Dịch vụ ăn uống |
| ||
1.1 | Ăn đủ bữa (Sáng, trưa & xế chiều) | 1.700.000 | 8.500.000 | 17.000.000 |
1.2 | Ăn tiêu chuẩn (Trưa & xế chiều) | 1.400.000 | 7.000.000 | 14.000.000 |
2 | Dịch vụ xe đưa đón |
|
|
|
2.1 | Xe đưa đón 2 chiều | 1.000.000 - 1.500.000 | 5.000.000 - 7.500.000 | 10.000.000 - 15.000.000 |
2.2 | Xe đưa đón 1 chiều | 600.000 - 1.200.000 | 3.000.000 - 6.000.000 | 6.000.000 - 12.000.000 |
3 | Câu lạc bộ sau giờ học | Theo thông báo của từng CLB | ||
Chính Sách Ưu Đãi Học Phí
No. Nội dung ưu đãi Mức ưu đãi 1 Ưu đài dành riêng cho học sinh năm học 2026-2027 10% năm học đầu tiên 2 Sibling Discounts (For families with more than one child) Giảm 10% học phí Giảm 20% phí xe tuyến Giảm 30% phí phát triển trường Giảm 10% học phí khi có 3 anh chị em ruột cùng học 3 Ưu đãi đóng phí theo năm học Giảm 3% học phí cả năm khi hoàn thành học phí cả năm trước 30/06/2026